Kính gửi: QUÝ KHÁCH
HÀNG
Trước hết, Công Ty Cổ Phần Vân Nam chân thành cảm ơn
Quý khách hàng đã quan tâm đến sản phẩm ISUZU. Công ty chúng tôi xin gửi đến
Quý khách hàng BẢNG GIÁ XE ISUZU (áp
dụng từ ngày 01-04-2014 đến ngày 30-04-2014), như sau:
A. Xe ô tô bán tải ISUZU D-MAX (MY 2014): 05 chỗ ngồi; động cơ dầu; phun nhiên liệu trực tiếp;
điều khiển điện tử (Super Commonrail)
|
TT
|
Loại xe
|
Công thức
bánh xe
|
Tải trọng
(Kg)
|
Kích thước
thùng hàng (mm)
|
Giá công
bố
(VNĐ)
|
Khuyến mãi
|
|
I. D-Max: LS nhập khẩu
nguyên chiếc (
|
||||||
|
1
|
LS số sàn (MT)
|
1 cầu
(4x2)
|
525
|
DàixRộngxCao=
1.380x1.460x480
|
609.573.000
|
- 01 máy hát DVD 2 DIN
01 Isuzu - Bed-Liner
|
|
2
|
LS số tự động (AT)
|
515
|
674.515.000
|
|||
|
3
|
LS số sàn (MT)
|
2 cầu
(4x4)
|
665
|
692.440.000
|
||
|
4
|
LS số tự động (AT)
|
655
|
737.510.000
|
|||
|
5
|
LS GOLD
số sàn (MT)
|
665
|
740.583.000
|
- 01 Max Hard Top (hoặc Max Box)
- 01 Isuzu Bed-Liner
|
||
|
6
|
LS GOLD
số sàn (AT)
|
665
|
785.653.000
|
- 01 Max Hard Top (hoặc Max Box)
- 01 Isuzu Bed-Liner
|
||
B. Xe ô tô tải ISUZU (Cabin và sát-xi): do Công Ty TNHH Ô Tô Isuzu Việt Nam lắp ráp
|
TT
|
Loại xe
|
Động cơ
dầu
|
Tổng trọng
tải (Kg)
|
Chiều dài
sát-xi lắp thùng (mm)
|
Giá công
bố (VNĐ)
|
Khuyến mãi
|
|
|
I. Q-series:
|
|||||||
|
1
|
QKR55F
|
Dầu; 4JB1; 2.771cc;
phun nhiên liệu trực tiếp, tăng áp, làm mát khí nạp
|
3.550
|
3.545
|
409.728.000
|
- 01 máy hát CD
- Phiếu bảo dưỡng 5.000.000 (10 phiếu, thời hạn 12
tháng)
|
|
|
2
|
QKR55H
|
4.700
|
4.155
|
452.408.000
|
|||
|
II. N-series:
|
|||||||
|
1
|
NLR55E
|
Dầu; 4JB1-E2N; 2.771cc; phun nhiên liệu trực tiếp
|
3.400
|
2.935
|
511.584.000
|
- 01 máy hát CD
- Phiếu bảo dưỡng 5.000.000 (10 phiếu, thời hạn 12
tháng)
|
|
|
2
|
NMR85E
|
Dầu; 4JJ1-E2N; 2.999cc;
D-core; điều khiển điện tử (Commonrail)
|
4.500
|
2.995
|
580.128.000
|
||
|
3
|
NMR85H
|
4.700
|
4.265
|
588.077.000
|
|||
|
4
|
NPR85K
|
7.000
|
5.000
|
613.898.000
|
|||
|
5
|
NQR75L
|
Dầu; 4HK1-E2N; 5.193cc;
D-core, điều khiển điện tử (Commonrail)
|
8.850
|
5.570
|
688.801.000
|
||
|
III. F-series:
|
|||||||
|
1
|
FRR90N
|
Dầu; 4HK1-E2R; 5.193cc;
D-core
|
10.400
|
6.500
|
881.100.000
|
- 01 máy hát CD
- Phiếu bảo dưỡng 20.000.000 VNĐ (10 phiếu, thời hạn
12 tháng)
|
|
|
2
|
FVR34L (Short)
|
Dầu; 6HK1-E2N; 7.790cc;
D-core, điều khiển điện tử (Commonrail)
|
15.100
|
5.335
|
1.222.650.000
|
||
|
3
|
FVR34Q (Long)
|
15.100
|
7.620
|
1.271.160.000
|
|||
|
4
|
FVR34S (Super Long)
|
15.100
|
7.750
|
1.273.888.000
|
|||
|
5
|
FVM34T (Long)
|
Dầu; 6HK1-TCS; 7.790cc;
D-core, điều khiển điện tử (Commonrail)
|
24.300
|
7.970
|
1.595.264.000
|
||
|
6
|
FVM34W (Super Long)
|
24.300
|
9.250
|
1.692.900.000
|
|||
-
Giá trên đã bao gồm 10% thuế GTGT và chưa khuyến mãi.
-
Tải trọng và kích thước thùng hàng thực tế phụ thuộc
vào kết quả duyệt thiết kế mẫu thùng của Cục Đăng Kiểm VN và kết quả thực tế
khi kiểm định lưu hành.
Xin quí khách vui lòng liên lạc trực tiếp A.Hiếu:0947 626 774 để được giá
tốt nhất trong từng thời điểm.