Thứ Tư, 2 tháng 4, 2014

Bảng giá xe ISUZU 4/2014

Kính gửi: QUÝ KHÁCH HÀNG
Trước hết, Công Ty Cổ Phần Vân Nam chân thành cảm ơn Quý khách hàng đã quan tâm đến sản phẩm ISUZU. Công ty chúng tôi xin gửi đến Quý khách hàng BẢNG GIÁ XE ISUZU (áp dụng từ ngày 01-04-2014 đến ngày 30-04-2014), như sau:
A. Xe ô tô bán tải ISUZU D-MAX (MY 2014): 05 chỗ ngồi; động cơ dầu; phun nhiên liệu trực tiếp; điều khiển điện tử (Super Commonrail)
TT
Loại xe
Công thức
bánh xe
Tải trọng
(Kg)
Kích thước thùng hàng (mm)
Giá công bố
(VNĐ)
Khuyến mãi
I. D-Max: LS nhập khẩu nguyên chiếc (CBU)
1
LS số sàn (MT)
1 cầu
(4x2)
525
DàixRộngxCao=
1.380x1.460x480
609.573.000
- 01 máy hát DVD 2 DIN
01 Isuzu - Bed-Liner
2
LS số tự động (AT)
515
674.515.000
3
LS số sàn (MT)
2 cầu
(4x4)
665
692.440.000
4
LS số tự động (AT)
655
737.510.000
5
LS GOLD
số sàn (MT)
665
740.583.000
- 01 Max Hard Top (hoặc  Max Box)
- 01 Isuzu Bed-Liner
6
LS GOLD
số sàn (AT)
665
785.653.000
- 01 Max Hard Top (hoặc  Max Box)
- 01 Isuzu Bed-Liner
Vui lòng truy cập https://sites.google.com/site/vannamisuzu/ xem chi tiết các dòng xe ISUZU
B. Xe ô tô tải ISUZU (Cabin và sát-xi): do Công Ty TNHH Ô Tô Isuzu Việt Nam lắp ráp
TT
Loại xe
Động cơ dầu
Tổng trọng tải (Kg)
Chiều dài sát-xi lắp thùng (mm)
Giá công bố (VNĐ)
Khuyến mãi
I. Q-series:
1
QKR55F
Dầu; 4JB1; 2.771cc;
phun nhiên liệu trực tiếp, tăng áp, làm mát khí nạp
3.550
3.545
409.728.000
- 01 máy hát CD
- Phiếu bảo dưỡng 5.000.000 (10 phiếu, thời hạn 12 tháng)
2
QKR55H
4.700
4.155
452.408.000
II. N-series:
1
NLR55E
Dầu; 4JB1-E2N; 2.771cc; phun nhiên liệu trực tiếp
3.400
2.935
511.584.000
- 01 máy hát CD
- Phiếu bảo dưỡng 5.000.000 (10 phiếu, thời hạn 12 tháng)
2
NMR85E
Dầu; 4JJ1-E2N; 2.999cc;
D-core; điều khiển điện tử (Commonrail)
4.500
2.995
580.128.000
3
NMR85H
4.700
4.265
588.077.000
4
NPR85K
7.000
5.000
613.898.000
5
NQR75L
Dầu; 4HK1-E2N; 5.193cc;
D-core, điều khiển điện tử (Commonrail)
8.850
5.570
688.801.000
III. F-series:
1
FRR90N
Dầu; 4HK1-E2R; 5.193cc;
D-core
10.400
6.500
881.100.000
- 01 máy hát CD
- Phiếu bảo dưỡng 20.000.000 VNĐ (10 phiếu, thời hạn 12 tháng)
2
FVR34L (Short)
Dầu; 6HK1-E2N; 7.790cc;
D-core, điều khiển điện tử (Commonrail)
15.100
5.335
1.222.650.000
3
FVR34Q (Long)
15.100
7.620
1.271.160.000
4
FVR34S (Super Long)
15.100
7.750
1.273.888.000
5
FVM34T (Long)
Dầu; 6HK1-TCS; 7.790cc;
D-core, điều khiển điện tử (Commonrail)
24.300
7.970
1.595.264.000
6
FVM34W (Super Long)
24.300
9.250
1.692.900.000
-       Giá trên đã bao gồm 10% thuế GTGT và chưa khuyến mãi.
-       Tải trọng và kích thước thùng hàng thực tế phụ thuộc vào kết quả duyệt thiết kế mẫu thùng của Cục Đăng Kiểm VN và kết quả thực tế khi kiểm định lưu hành.

Xin quí khách vui lòng liên lạc trực tiếp A.Hiếu:0947 626 774 để được giá tốt nhất trong từng thời điểm.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét